Chuyển đến nội dung chính

Chuyển đổi Đóng vùng chứa

Điều hướng chính di động

Tiện ích di động

Trình giữ tiêu đề

Đầu trang Cột bên phải

Tiện ích Nav

Chuyển đổi vùng chứa menu

Điều hướng ngang

Vụn bánh mì

Bell: Lịch trình & Cộng tác

Lịch chuông

Thời gian Một ngày Ngày B
8 giờ 15 phút - 9 giờ 30 phút sáng Khối 1 Khối thứ 5
9 giờ 30–9 giờ 40 sáng Vượt qua giờ nghỉ Vượt qua giờ nghỉ
9 giờ 40 đến 45 phút sáng Kinh cầu nguyện Kinh cầu nguyện
9 giờ 45 phút - 11 giờ sáng Khối thứ 2 Khối thứ 6
11 giờ sáng – 11 giờ 50 phút sáng Bữa ăn trưa Bữa ăn trưa
11 giờ 50 phút sáng - 1 giờ 05 phút chiều Khối thứ 3 Khối thứ 7
1 giờ 05 phút - 1 giờ 15 phút chiều Vượt qua giờ nghỉ Vượt qua giờ nghỉ
1 giờ 15 phút - 2 giờ 30 phút chiều Khối thứ 4
Chủ nhiệm (1:40 - 1:50 chiều) 
& Hợp tác
*Xem lịch trình hợp tác đặc biệt bên dưới

Tùy chọn lịch trình cộng tác

Hợp tác
Biểu 1:
Cộng tác như bình thường 
(Xem Ngày B trong bảng trên)
Hợp tác
Lịch trình 2:
Chương trình đặc biệt

 

Hợp tác
Biểu 3A:
Tan học sớm đối với học sinh

 

Hợp tác
Biểu 4:
Bắt đầu muộn
Buổi 5 (8:15 - 9:30 sáng) Buổi 5 (8:15 - 9:30 sáng) Buổi 5 (8:15 - 9:30 sáng)
Bắt đầu muộn lúc 9 giờ 40 phút sáng.
 
Thông báo trong tiết 6 (9 giờ 40 – 9 giờ 45 sáng) Giờ sinh hoạt lớp (9:40 - 9:50 sáng) Thông báo trong tiết 6 (9 giờ 40 – 9 giờ 45 sáng) *Học sinh đến trường lúc 9 giờ 30 sáng và tuân theo lịch trình sau:
Buổi 6 (9 giờ 40 – 9 giờ 45 sáng) Chương trình đặc biệt (9:50 - 10:55 sáng) Khối 6 (9 giờ 45 – 11 giờ sáng) Thông báo trong tiết 5 (9 giờ 40 – 9 giờ 45 sáng)
Bữa trưa (11 giờ - 11 giờ 50 phút) Bữa trưa (11 giờ sáng – 11 giờ 50 phút sáng) Bữa trưa (11 - 11:50 sáng) Buổi 5 (9 giờ 45 – 11 giờ sáng)
Khối 7 (11:50 – 1:05 chiều) Khối 6 (11:50 – 1:05 chiều) Khối 7 (11 giờ 50 phút sáng – 1 giờ 05 phút chiều) Bữa trưa (11 - 11:50 sáng)
Giờ học tại lớp (1:15 - 1:25 chiều) Khối 7 (1:15 - 2:30 chiều) Học sinh được tan học sớm vào lúc 1 giờ 05 phút chiều. Khối 6 (11 giờ 50 phút sáng – 1 giờ 05 phút chiều)
Hợp tác (1:25 - 2:30 chiều)     Khối 7 (1:15 - 2:30 chiều)