NHÀ THỜ ĐỨC BÀ BELMONT
Bell: Lịch trình & Cộng tác
Lịch chuông
| Thời gian | Một ngày | Ngày B |
|---|---|---|
| 8 giờ 15 phút - 9 giờ 30 phút sáng | Khối 1 | Khối thứ 5 |
| 9 giờ 30–9 giờ 40 sáng | Vượt qua giờ nghỉ | Vượt qua giờ nghỉ |
| 9 giờ 40 đến 45 phút sáng | Kinh cầu nguyện | Kinh cầu nguyện |
| 9 giờ 45 phút - 11 giờ sáng | Khối thứ 2 | Khối thứ 6 |
| 11 giờ sáng – 11 giờ 50 phút sáng | Bữa ăn trưa | Bữa ăn trưa |
| 11 giờ 50 phút sáng - 1 giờ 05 phút chiều | Khối thứ 3 | Khối thứ 7 |
| 1 giờ 05 phút - 1 giờ 15 phút chiều | Vượt qua giờ nghỉ | Vượt qua giờ nghỉ |
| 1 giờ 15 phút - 2 giờ 30 phút chiều | Khối thứ 4 |
Chủ nhiệm (1:40 - 1:50 chiều)
& Hợp tác
*Xem lịch trình hợp tác đặc biệt bên dưới
|
Tùy chọn lịch trình cộng tác
|
Hợp tác
Biểu 1:
Cộng tác như bình thường
(Xem Ngày B trong bảng trên)
|
Hợp tác
Lịch trình 2:
Chương trình đặc biệt
|
Hợp tác
Biểu 3A:
Tan học sớm đối với học sinh
|
Hợp tác
Biểu 4:
Bắt đầu muộn |
|---|---|---|---|
| Buổi 5 (8:15 - 9:30 sáng) | Buổi 5 (8:15 - 9:30 sáng) | Buổi 5 (8:15 - 9:30 sáng) | Bắt đầu muộn lúc 9 giờ 40 phút sáng. |
| Thông báo trong tiết 6 (9 giờ 40 – 9 giờ 45 sáng) | Giờ sinh hoạt lớp (9:40 - 9:50 sáng) | Thông báo trong tiết 6 (9 giờ 40 – 9 giờ 45 sáng) | *Học sinh đến trường lúc 9 giờ 30 sáng và tuân theo lịch trình sau: |
| Buổi 6 (9 giờ 40 – 9 giờ 45 sáng) | Chương trình đặc biệt (9:50 - 10:55 sáng) | Khối 6 (9 giờ 45 – 11 giờ sáng) | Thông báo trong tiết 5 (9 giờ 40 – 9 giờ 45 sáng) |
| Bữa trưa (11 giờ - 11 giờ 50 phút) | Bữa trưa (11 giờ sáng – 11 giờ 50 phút sáng) | Bữa trưa (11 - 11:50 sáng) | Buổi 5 (9 giờ 45 – 11 giờ sáng) |
| Khối 7 (11:50 – 1:05 chiều) | Khối 6 (11:50 – 1:05 chiều) | Khối 7 (11 giờ 50 phút sáng – 1 giờ 05 phút chiều) | Bữa trưa (11 - 11:50 sáng) |
| Giờ học tại lớp (1:15 - 1:25 chiều) | Khối 7 (1:15 - 2:30 chiều) | Học sinh được tan học sớm vào lúc 1 giờ 05 phút chiều. | Khối 6 (11 giờ 50 phút sáng – 1 giờ 05 phút chiều) |
| Hợp tác (1:25 - 2:30 chiều) | Khối 7 (1:15 - 2:30 chiều) |